cosmopolitanism

/,kɔzmə'pɔlitənizm/ Cách viết khác : (cosmopolitism) /cosmopolitism/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa thế giới: Một tư tưởng, thái độ hoặc lối sống coi toàn bộ thế giới cộng đồng của mình, vượt ra ngoài ranh giới quốc gia hay dân tộc. nhấn mạnh sự cởi mở, hiểu biết tôn trọng đối với các nền văn hóa, ý tưởng con người từ khắp nơi trên thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His cosmopolitanism was evident in his ability to speak four languages and feel at home in many cities. (Chủ nghĩa thế giới của anh ấy thể hiện qua khả năng nói bốn thứ tiếng cảm thấy thoải máinhiều thành phố.)
    • The university promotes cosmopolitanism by encouraging students to study abroad. (Trường đại học thúc đẩy chủ nghĩa thế giới bằng cách khuyến khích sinh viên đi du học.)
    • Philosophical cosmopolitanism argues for the moral equality of all human beings. (Chủ nghĩa thế giới trong triết học lập luận cho sự bình đẳng về đạo đức của tất cả con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ethical cosmopolitanism": Chủ nghĩa thế giới về mặt đạo đức, nhấn mạnh các nghĩa vụ trách nhiệm vượt ra ngoài biên giới quốc gia.

    • The charity's work is based on principles of ethical cosmopolitanism. (Công việc từ thiện của tổ chức này dựa trên các nguyên tắc của chủ nghĩa thế giới về đạo đức.)
  • "Cultural cosmopolitanism": Chủ nghĩa thế giới về văn hóa, tập trung vào sự đánh giá cao trao đổi giữa các nền văn hóa khác nhau.

    • The festival is a celebration of cultural cosmopolitanism. (Lễ hội một sự tôn vinh chủ nghĩa thế giới về văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Cosmopolitan (tính từ): mang tính toàn cầu, quốc tế; (danh từ): người tầm nhìn lối sống quốc tế.
    • She is a true cosmopolitan. ( ấy một công dân toàn cầu đích thực.)
  • Cosmopolitism (danh từ): Cách viết khác, đồng nghĩa với "cosmopolitanism".
Từ đồng nghĩa
  • Internationalism: Chủ nghĩa quốc tế (thường nhấn mạnh hợp tác giữa các quốc gia).
  • Globalism: Chủ nghĩa toàn cầu (thường liên quan đến các hệ thống kinh tế, chính trị toàn cầu).
Từ trái nghĩa
  • Nationalism: Chủ nghĩa dân tộc.
  • Parochialism: Chủ nghĩa địa phương, tầm nhìn hẹp.
  • Xenophobia: Chủ nghĩa bài ngoại.
danh từ
  1. chủ nghĩa thế giới