costaricien

Học thuật
Thân thiện
costaricien

Un costaricien joue de la guitare sur une plage au coucher du soleil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) -xta Ri-ca: Từ này dùng để chỉ bất cứ điều liên quan đến quốc gia -xta Ri-ca, bao gồm văn hóa, con người, địahoặc đặc điểm của nước này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La culture costaricienne est très riche. (Văn hóa -xta Ri-ca rất phong phú.)
    • Il a acheté du café costaricien. (Anh ấy đã mua phê -xta Ri-ca.)
    • Une équipe costaricienne participera au tournoi. (Một đội -xta Ri-ca sẽ tham gia giải đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa (Le/Un Costaricien, La/Une Costaricienne): Khi viết hoa, từ này trở thành danh từ để chỉ công dân của -xta Ri-ca.
    • Un Costaricien m'a expliqué les traditions de son pays. (Một người -xta Ri-ca đã giải thích cho tôi những truyền thống của đất nước anh ấy.)
    • Elle est Costaricienne. ( ấyngười -xta Ri-ca.)
Biến thể từ gần giống
  • Costaricain, costaricaine (tính từ/danh từ): Một biến thể ít phổ biến hơn nhưng cùng nghĩa với "costaricien, costaricienne".
  • Costa Rica (danh từ riêng): Tên quốc gia.
Từ đồng nghĩa
  • Du Costa Rica: (Thuộc về) -xta Ri-ca. (Cụm từ này thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc mô tả).
    • La biodiversité du Costa Rica est exceptionnelle. (Đa dạng sinh học của -xta Ri-ca thật phi thường.)
costaricien

Un costaricien joue de la guitare sur une plage au coucher du soleil.

tính từ
  1. (thuộc) -xta Ri-ca