costaud

tính từ
  1. (thông tục) khỏe mạnh mập mạp
  2. (nghĩa rộng) bền; mạnh
    • Tissu costaud
      vải bền
    • Vin costaud
      rượu mạnh
danh từ
  1. (thông tục) người khỏe mạnh mập mạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "costaud"

costaud
Le costaud soulève une lourde boîte en carton.