cotopaxi

Học thuật
Thân thiện
cotopaxi

Cotopaxi is a majestic volcano with a snow-capped peak.

Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tên một ngọn núi lửa: "Cotopaxi" tên riêng của một ngọn núi lửa đang hoạt động, nằmdãy Andes, phía bắc Ecuador. Đây một trong những ngọn núi lửa hoạt động cao nhất thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cotopaxi is a majestic and dangerous volcano. (Cotopaxi một ngọn núi lửa hùng vĩ nguy hiểm.)
    • Many climbers attempt to reach the summit of Cotopaxi. (Nhiều nhà leo núi cố gắng chinh phục đỉnh của Cotopaxi.)
    • The eruption of Cotopaxi can affect the surrounding regions. (Vụ phun trào của Cotopaxi có thể ảnh hưởng đến các khu vực xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The slopes of Cotopaxi": Sườn núi Cotopaxi.

    • The slopes of Cotopaxi are covered with glaciers. (Các sườn núi của Cotopaxi được bao phủ bởi sông băng.)
  • "Cotopaxi National Park": Vườn quốc gia Cotopaxi (khu vực được bảo vệ xung quanh núi lửa).

    • We visited Cotopaxi National Park during our trip to Ecuador. (Chúng tôi đã thăm Vườn quốc gia Cotopaxi trong chuyến đi tới Ecuador.)
Biến thể từ gần giống
  • Volcano (n): núi lửa (từ chung).
  • Andes (n): dãy núi Andes (dãy núi nơi Cotopaxi tọa lạc).
  • Summit (n): đỉnh núi.
Từ đồng nghĩa
  • Active volcano: núi lửa đang hoạt động (mô tả chung, không phải tên riêng).
  • Stratovolcano: núi lửa hình nón (loại hình núi lửa của Cotopaxi).
Thông tin bổ sung
  • Cotopaxi không chỉ một địa danh địa còn một biểu tượng quan trọng của Ecuador, thường xuất hiện trong nghệ thuật văn hóa.
  • Do núi lửa đang hoạt động, từ "Cotopaxi" đôi khi được dùng trong ngữ cảnh nói về mối nguy hiểm tiềm tàng hoặc sự hùng vĩ của thiên nhiên.
cotopaxi

Cotopaxi is a majestic volcano with a snow-capped peak.

Noun
  1. núi lửa hoạt động lớn nhất thế giới, gần dãy An-đơ, ở phía bắc Ecuador

Từ đồng nghĩa