cottonweed

Học thuật
Thân thiện
cottonweed

A small cottonweed plant grows on a sunny, sandy slope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên một loài thực vật: "cottonweed" tên gọi chung cho một số loài cây, đặc biệt thuộc chi Froelichia, đặc điểm hoa hoặc phủ đầy lông trắng mịn như bông. Tên tiếng Việt thường gặp cây gòn hoặc cây bạch nhung .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sandy field was dotted with patches of cottonweed. (Cánh đồng cát điểm xuyết những đám cây gòn.)
    • Cottonweed is known for its woolly white flowers. (Cây bạch nhung được biết đến với những bông hoa trắng phủ lông .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong bối cảnh thực vật học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bảntả thực vật, sinh thái học hoặc khi nhận dạng các loài câyvùng đất khô cằn, nhiều cát.
    • The botanist identified the resilient plant as a species of cottonweed. (Nhà thực vật học xác định loài cây sức sống mãnh liệt đó một loài thuộc chi cottonweed.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến. Đây một danh từ ghép (compound noun) cố định.
Từ đồng nghĩa
  • Botanical name: (tên chi thực vật).
  • Tên gọi khác trong tiếng Việt: cây bạch nhung , cây gòn (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "cottonweed".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cottonweed".
cottonweed

A small cottonweed plant grows on a sunny, sandy slope.

Noun
  1. cây gỗ Gòn (hay cây Bạch nhung )

Từ gần giống