cotula coronopifolia

Noun
  1. loài cúc Nam Mỹ hoa vàng hình cầu, mọc tự nhiêncác khu vực ẩm ướt vùng California.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cotula coronopifolia
A gardener plants cotula coronopifolia in a sunny garden border.