couch-grass

/'kautʃgrɑ:s/
Học thuật
Thân thiện
couch-grass

The gardener pulls up a patch of couch-grass from the vegetable bed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cỏ băng: Một loại cỏ dại lâu năm, thân rễ lan rất nhanh khó tiêu diệt, thường mọc trong vườn hoặc trên các cánh đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden is overrun with couch-grass. (Khu vườn bị cỏ băng xâm chiếm.)
    • Removing couch-grass can be very difficult because of its deep roots. (Việc nhổ cỏ băng có thể rất khó khăn rễ của ăn sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be infested with couch-grass": bị nhiễm cỏ băng.
    • The lawn was completely infested with couch-grass. (Bãi cỏ đã hoàn toàn bị nhiễm cỏ băng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quackgrass (n): Một tên gọi khác cho cùng loài cỏ , phổ biếnBắc Mỹ.
  • Witchgrass (n): Một tên gọi khác đôi khi được dùng cho cỏ băng, chỉ tính chất lan truyền khó kiểm soát của .
Từ đồng nghĩa
  • Twitch-grass: cỏ băng (tên gọi khác).
  • Quickgrass: cỏ băng (tên gọi khác, nhấn mạnh tốc độ lan tràn).
Thông tin thêm
  • Cỏ băng () một loài thực vật trong họ Hòa thảo (Poaceae). Thân rễ (rhizome) của có thể lan rất xa nhanh chóng, khiến trở thành một loại cỏ dại đáng sợ trong nông nghiệp làm vườn. Tuy nhiên, thân rễ của đôi khi cũng được sử dụng trong y học thảo dược.
couch-grass

The gardener pulls up a patch of couch-grass from the vegetable bed.

danh từ
  1. (thực vật học) cỏ băng