coulometer

/ku:'lɔmitə/ Cách viết khác : (coulometer) /ku:'lɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
coulometer

A scientist uses a coulometer to measure electrical charge in an experiment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái đo culông: Một dụng cụ dùng để đo lượng điện tích (tính bằng culông) đi qua một mạch điện bằng cách đo khối lượng của chất được giải phóng hoặc lắng đọng trong quá trình điện phân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used a coulometer to determine the exact amount of charge passed during the experiment. (Nhà khoa học đã sử dụng một cái đo culông để xác định chính xác lượng điện tích đi qua trong thí nghiệm.)
    • A silver coulometer measures coulombs based on the mass of silver deposited on the cathode. (Một cái đo culông bằng bạc đo culông dựa trên khối lượng bạc lắng đọng trên catốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to calibrate a coulometer": hiệu chuẩn một cái đo culông.
    • It is essential to calibrate the coulometer before precise electrochemical measurements. (Việc hiệu chuẩn cái đo culông cần thiết trước khi thực hiện các phép đo điện hóa chính xác.)
  • "coulometric analysis": phân tích culông (một kỹ thuật phân tích dựa trên phép đo bằng coulometer).
    • Coulometric analysis provides a highly accurate method for determining concentration. (Phân tích culông cung cấp một phương pháp cực kỳ chính xác để xác định nồng độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Coulometry (n): phép đo culông, kỹ thuật đo điện tích.
    • Coulometry is a fundamental technique in electrochemistry. (Phép đo culông một kỹ thuật cơ bản trong hóa điện.)
  • Coulometric (adj): (thuộc) phép đo culông.
    • The coulometric titration endpoint was very sharp. (Điểm cuối của phép chuẩn độ culông rất nét.)
Từ đồng nghĩa
  • Coulombmeter: cái đo culông (một tên gọi khác cùng nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

coulometer

A scientist uses a coulometer to measure electrical charge in an experiment.

danh từ
  1. (điện học) cái đo culông