count noun

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Danh từ đếm được: Một loại danh từ chỉ những sự vật, hiện tượng có thể đếm được riêng lẻ, thường dạng số ít số nhiều. dụ: "book" (sách), "apple" (táo), "idea" (ý tưởng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Cat" is a count noun because you can have one cat or two cats. ("Cat" một danh từ đếm được bạn có thể một con mèo hoặc hai con mèo.)
    • In English, we use "a" or "an" with singular count nouns. (Trong tiếng Anh, chúng ta dùng "a" hoặc "an" với danh từ đếm được số ít.)
    • You cannot say "two furnitures" because "furniture" is not a count noun. (Bạn không thể nói "two furnitures" "furniture" không phải danh từ đếm được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Count noun" vs "Mass noun": Cụm này thường được dùng để phân biệt với "danh từ không đếm được" (mass noun hoặc non-count noun). Đây một khái niệm quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh.
    • Understanding the difference between a count noun and a mass noun is essential for correct article usage. (Hiểu sự khác biệt giữa danh từ đếm được danh từ không đếm được điều cần thiết để sử dụng mạo từ chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-count noun (n): Danh từ không đếm được. Còn được gọi là "mass noun".

    • "Water" and "information" are typical non-count nouns. ("Water" "information" những danh từ không đếm được điển hình.)
  • Countable noun (n): Danh từ đếm được. Đây một cách gọi khác, đồng nghĩa với "count noun".

    • "Countable noun" is another term for "count noun". ("Countable noun" một thuật ngữ khác cho "count noun".)
Từ đồng nghĩa
  • Countable noun: Danh từ đếm được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho từ loại danh từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ ngữ pháp này.)

Noun
  1. danh từ đếm được