count palatine

Noun
  1. vị bá tước cầm quyền lớn trong hoàng tộc thuộc phạm vi của mình
  2. (sử học) sứ quân (bá tước quyền (như) nhà vua trên lãnh địa của mình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

count palatine
A count palatine holds court in his grand hall.