count rumford

Noun
  1. nhà vật lý học người Anh (1753-1814), sinh ra ở Mỹ, người nghiên cứu sức nóng ma xát, đã đưa ra kết luận thuyết phục rằng: sức nóng được tạo ra bởi chuyển động các phân tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

count rumford
Count Rumford conducted experiments on heat and friction.