counter-sabotage

Học thuật
Thân thiện
counter-sabotage

A security team conducts counter-sabotage operations at a power plant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoạt động phản gián được thiết kế để phát hiện chống lại sự phá hoại: "counter-sabotage" các biện pháp hoạt động nhằm ngăn chặn, phát hiện vô hiệu hóa các hành động phá hoại do đối phương thực hiện. Đây một phần của hoạt động phản gián.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government increased its counter-sabotage efforts at key infrastructure sites. (Chính phủ đã tăng cường các nỗ lực chống phá hoại tại các địa điểm cơ sở hạ tầng trọng yếu.)
    • Effective counter-sabotage requires constant vigilance and intelligence gathering. (Việc chống phá hoại hiệu quả đòi hỏi sự cảnh giác thu thập tình báo thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to implement counter-sabotage measures": triển khai các biện pháp chống phá hoại.

    • The military base implemented strict counter-sabotage measures. (Căn cứ quân sự đã triển khai các biện pháp chống phá hoại nghiêm ngặt.)
  • "a counter-sabotage operation": một chiến dịch chống phá hoại.

    • The security agency launched a successful counter-sabotage operation. (Cơ quan an ninh đã triển khai một chiến dịch chống phá hoại thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Sabotage (n): sự phá hoại.

    • The factory was shut down due to an act of sabotage. (Nhà máy bị đóng cửa do một hành động phá hoại.)
  • Counterintelligence (n): phản gián.

    • He works in the field of counterintelligence. (Anh ấy làm việc trong lĩnh vực phản gián.)
Từ đồng nghĩa
  • Anti-sabotage: chống phá hoại.
  • Sabotage prevention: ngăn ngừa phá hoại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "counter-sabotage")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "counter-sabotage")

counter-sabotage

A security team conducts counter-sabotage operations at a power plant.

Noun
  1. sự thông minh trái ngược được tạo ra để chống lại sự phá hoại