counteration

/,kauntə'rækʃn/
Học thuật
Thân thiện
counteration

A scientist adds a chemical for counteration to the acidic solution.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chống lại, sự kháng cự lại: Hành động đối kháng hoặc phản ứng chống lại một lực lượng, ảnh hưởng hoặc hành động khác.
    • Phản tác dụng: Kết quả hoặc hiệu ứng ngược lại với mục đích hoặc tác dụng dự kiến ban đầu.
    • Sự trung hòa, sự làm mất tác dụng: Hành động vô hiệu hóa hoặc triệt tiêu ảnh hưởng của một cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government's harsh policies led to strong counteration from the public. (Các chính sách hà khắc của chính phủ dẫn đến sự chống lại mạnh mẽ từ công chúng.)
    • The new drug had an unexpected counteration, making the symptoms worse. (Loại thuốc mới một phản tác dụng không mong đợi, làm cho các triệu chứng trầm trọng hơn.)
    • Adding a base is a common method for the counteration of an acid. (Thêm một bazơ phương pháp phổ biến cho việc trung hòa một axit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In counteration to": như một sự đáp trả hoặc phản ứng chống lại điều đó.
    • He raised his voice in counteration to their accusations. (Anh ấy cất cao giọng như một sự chống lại những lời buộc tội của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Counteract (động từ): chống lại, làm mất tác dụng.
    • This medicine helps to counteract the poison. (Loại thuốc này giúp chống lại chất độc.)
  • Counteractive (tính từ): tác dụng chống lại, đối kháng.
    • They took counteractive measures. (Họ đã thực hiện các biện pháp đối kháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Resistance: sự kháng cự, sự chống đối.
  • Neutralization: sự trung hòa.
  • Opposition: sự phản đối, sự đối lập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

counteration

A scientist adds a chemical for counteration to the acidic solution.

danh từ
  1. sự chống lại, sự kháng cự lại
  2. phản tác dụng
  3. sự trung hoà, sự làm mất tác dụng