counterculture

Học thuật
Thân thiện
counterculture

A group of young people in the 1960s embraced counterculture through music and art.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phản văn hóa: Một nền văn hóa hoặc một phong trào xã hội lối sống, giá trị, niềm tin hành vi đối lập hoặc thách thức những giá trị thống trị, truyền thống của nền văn hóa chính thống đương thời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hippie movement of the 1960s is a classic example of a counterculture. (Phong trào hippie của thập niên 1960 một dụ điển hình của phản văn hóa.)
    • The book analyzes how the counterculture influenced music and art. (Cuốn sách phân tích cách thức phản văn hóa ảnh hưởng đến âm nhạc nghệ thuật.)
    • He was deeply involved in the student counterculture of that era. (Anh ấy đã tham gia sâu sắc vào phản văn hóa sinh viên của thời đại đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be part of a counterculture": một phần của phản văn hóa.

    • Many young people wanted to be part of a counterculture that rejected materialism. (Nhiều thanh niên muốn trở thành một phần của phản văn hóa phản đối chủ nghĩa vật chất.)
  • "countercultural values": các giá trị phản văn hóa.

    • The film explores countercultural values like communal living and pacifism. (Bộ phim khám phá các giá trị phản văn hóa như lối sống cộng đồng chủ nghĩa hòa bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Countercultural (tính từ): (thuộc về) phản văn hóa.

    • His countercultural views made him unpopular with the establishment. (Những quan điểm phản văn hóa của ông khiến ông không được giới cầm quyền ưa chuộng.)
  • Subculture (danh từ): tiểu văn hóa, văn hóa nhóm (có thể một bộ phận của văn hóa chính thống hoặc đối lập với , nhưng phạm vi nhỏ hơn ít mang tính thách thức toàn diện hơn so với "counterculture").

Từ đồng nghĩa
  • Alternative culture: văn hóa thay thế.
  • Dissenting culture: văn hóa bất đồng chính kiến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "counterculture")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "counterculture")

counterculture

A group of young people in the 1960s embraced counterculture through music and art.

Noun
  1. phản văn hoá