countermove

/'kauntəmu:v/
Học thuật
Thân thiện
countermove

The general ordered a swift countermove to push back the enemy advance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước đi đối lại, nước đáp trả: Trong các trò chơi chiến lược như cờ, đây một nước đi được thực hiện để đáp lại hoặc chống lại nước đi trước đó của đối thủ.
    • Biện pháp đối phó, hành động phản công: Một hành động hoặc biện pháp được thực hiện để đáp trả, chống lại hoặc vô hiệu hóa một hành động hoặc biện pháp trước đó của một cá nhân, tổ chức hoặc đối thủ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In chess, every move you make should anticipate your opponent's possible countermove. (Trong cờ vua, mỗi nước đi bạn thực hiện nên tính trước nước đối lại có thể có của đối thủ.)
    • The company's price cut was a direct countermove to its competitor's new marketing campaign. (Việc giảm giá của công ty một biện pháp đối phó trực tiếp với chiến dịch marketing mới của đối thủ cạnh tranh.)
    • The general ordered a tactical countermove to regain the lost territory. (Vị tướng ra lệnh một hành động phản công chiến thuật để giành lại vùng lãnh thổ đã mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a countermove": thực hiện một nước đối phó.
    • After careful consideration, the diplomat decided it was time to make a countermove. (Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, nhà ngoại giao quyết định đã đến lúc thực hiện một biện pháp đối phó.)
  • "in response to X, Y was a clever countermove": để đáp lại X, Y một nước đối phó khôn ngoan.
    • In response to the hostile takeover bid, the board's decision to issue new shares was a clever countermove. (Để đáp lại đề nghị mua lại thù địch, quyết định phát hành cổ phiếu mới của hội đồng quản trị một nước đối phó khôn ngoan.)
Biến thể từ gần giống
  • Countermeasure (n): biện pháp đối phó, biện pháp phòng chống (thường dùng trong bối cảnh an ninh, kỹ thuật).
    • The airport has implemented new security countermeasures. (Sân bay đã triển khai các biện pháp đối phó an ninh mới.)
  • Counterattack (n): cuộc phản công (thường mang nghĩa quân sự hoặc thể thao mạnh mẽ hơn).
    • The team launched a swift counterattack after defending the penalty. (Đội bóng đã thực hiện một cuộc phản công nhanh chóng sau khi phòng thủ thành công quả phạt đền.)
Từ đồng nghĩa
  • Retaliation: sự trả đũa (thường mang sắc thái mạnh hơn).
  • Response: sự đáp trả, phản ứng (nghĩa rộng trung lập hơn).
  • Counteraction: hành động chống lại, phản tác dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "countermove")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "countermove")

countermove

The general ordered a swift countermove to push back the enemy advance.

danh từ
  1. nước đối lại (bài cờ...); biện pháp đối phó