couperose

Học thuật
Thân thiện
couperose

Une personne a une couperose visible sur les joues.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Bệnh sùi đỏ mặt: Một tình trạng da mãn tính, đặc trưng bởi sự đỏ bừng mặt dai dẳng, các mạch máu nhỏ giãn ra (mạch máu hình mạng nhện), đôi khi các mụn mủ nhỏ, thường ảnh hưởng đến vùng , mũi, trán cằm.
    • (Hóa học, từ nghĩa ) Sunfat: Một thuật ngữ để chỉ các hợp chất sunfat của kim loại, thường được dùng kèm với một tính từ chỉ màu sắc để xác định loại sunfat cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Y học):

    • Elle consulte un dermatologue pour sa couperose. ( ấy đi khám bác sĩ da liễu bệnh sùi đỏ mặt của mình.)
    • La couperose peut être aggravée par le soleil et les aliments épicés. (Bệnh sùi đỏ mặt có thể trầm trọng hơn do ánh nắng mặt trời thức ăn cay.)
  • Danh từ (Hóa học ):

    • Dans les vieux manuels de chimie, on trouve le terme "couperose". (Trong các sách giáo khoa hóa học , người ta tìm thấy thuật ngữ "couperose".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Souffrir de couperose": Mắc bệnh sùi đỏ mặt.
    • Mon grand-père souffre de couperose. (Ông tôi mắc bệnh sùi đỏ mặt.)
Biến thể từ liên quan
  • Rosacée (danh từ giống cái): Tên gọi y học hiện đại phổ biến hơn cho "couperose" (trong ngữ cảnh y học), tức là bệnh rosacea hay chứng đỏ mặt.
  • Érythrose faciale (danh từ giống cái): Chứng đỏ mặt, một thuật ngữ khác liên quan.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong y học): Rosacée, érythrocouperose.
  • (Trong hóa học ): Sulfate (cách viết hiện đại).
Cụm từ cố định liên quan
  • Couperose bleue: Đồng sunfat (CuSO₄), còn gọi là đá xanh.
  • Couperose blanche: Kẽm sunfat (ZnSO₄).
  • Couperose verte: Sắt sunfat (FeSO₄).
couperose

Une personne a une couperose visible sur les joues.

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh sùi đỏ mặt
  2. (hóa học, từ nghĩa ) sunfat
    • Couperose bleue
      đồng sunfat
    • Couperose blanche
      kẽm sunfat
    • Couperose verte
      sắt sunfat

Từ gần giống

Từ chứa "couperose"