coupleur

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) bộ nối, bộ ghép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "coupleur"

coupleur
Un technicien utilise un coupleur pour connecter deux câbles réseau.