coupleur

Học thuật
Thân thiện
coupleur

Un technicien utilise un coupleur pour connecter deux câbles réseau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bộ nối, bộ ghép: Trong kỹ thuật, "coupleur" là một thiết bị hoặc bộ phận dùng để kết nối, ghép nối hai hoặc nhiều thành phần, hệ thống hoặc mạch điện với nhau, thường cho phép truyền tín hiệu hoặc năng lượng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le technicien a installé un coupleur entre l'antenne et le récepteur. (Kỹ thuật viên đã lắp đặt một bộ nối giữa ăng-ten máy thu.)
    • Ce coupleur optique permet de diviser le signal lumineux. (Bộ ghép quang học này cho phép chia tín hiệu ánh sáng.)
    • Vérifiez les connexions du coupleur hydraulique. (Hãy kiểm tra các kết nối của bộ nối thủy lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coupleur directionnel": Bộ ghép định hướng.

    • Un coupleur directionnel est essentiel dans les systèmes radar. (Một bộ ghép định hướngthiết yếu trong các hệ thống radar.)
  • "Coupleur de démarrage": Bộ nối khởi động (trong hệ thống điện, cơ khí).

    • Le coupleur de démarrage protège le moteur contre les surcharges. (Bộ nối khởi động bảo vệ động cơ khỏi quá tải.)
Biến thể từ gần giống
  • Coupler (động từ): Ghép nối, nối lại.

    • Il faut coupler ces deux circuits. (Cần phải ghép nối hai mạch điện này lại.)
  • Couplage (danh từ giống đực): Sự ghép nối, sự nối cặp.

    • Le couplage entre les deux systèmes est maintenant opérationnel. (Sự ghép nối giữa hai hệ thống giờ đã hoạt động.)
Từ đồng nghĩa
  • Connecteur: Đầu nối, bộ kết nối.
  • Jonction: Chỗ nối, mối nối.
  • Raccord: Đoạn nối, khớp nối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ "coupleur".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "coupleur".

coupleur

Un technicien utilise un coupleur pour connecter deux câbles réseau.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) bộ nối, bộ ghép

Từ có nhắc đến "coupleur"