coupler

/'kʌplə/
Học thuật
Thân thiện
coupler

Le chasseur va coupler les chiens pour la chasse.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Buộc thành cặp, ghép đôi: Hành động nối, ghép hoặc liên kết hai thứ lại với nhau thành một cặp.
    • (Điện học) Mắc, nối: Hành động kết nối các mạch điện hoặc thiết bị điện với nhau.
    • (Săn bắn, về động vật) Phủ: Hành động giao phối, thường dùng cho động vật như chó sói.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Coupler des chiens pour la chasse. (Buộc chó săn thành từng cặp.)
    • Il faut coupler ces deux circuits électriques. (Cần phải nối hai mạch điện này lại với nhau.)
    • Le loup a couplé la louve. (Chó sói đực đã phủ chó sói cái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coupler des efforts": Kết hợp, phối hợp các nỗ lực.

    • Pour réussir ce projet, nous devons coupler nos efforts. (Để thành công dự án này, chúng ta phải kết hợp các nỗ lực của mình.)
  • "Coupler l'utile à l'agréable": Kết hợp cái hữu ích với cái thú vị (thành ngữ).

    • Ce voyage d'étude nous permet de coupler l'utile à l'agréable. (Chuyến đi nghiên cứu này cho phép chúng tôi kết hợp việc học với niềm vui.)
Biến thể từ liên quan
  • Couplage (danh từ giống đực): Sự ghép đôi, sự nối cặp; sự mắc nối (trong điện học).

    • Le couplage de ces deux systèmes est complexe. (Việc ghép nối hai hệ thống này rất phức tạp.)
  • Découpler (ngoại động từ): Tách rời, tháo gỡ sự kết nối (nghĩa trái ngược).

    • Il est temps de découpler les wagons. (Đã đến lúc tách các toa tàu ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Accoupler: Ghép đôi, phối đôi (thường dùng cho động vật).
  • Relier: Nối, liên kết.
  • Associer: Kết hợp, liên kết.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se coupler avec: Tự ghép đôi với, kết hợp với.
    • Ce programme peut se coupler avec une application existante. (Chương trình nàythể kết hợp với một ứng dụng hiện .)
coupler

Le chasseur va coupler les chiens pour la chasse.

ngoại động từ
  1. (săn bắn) buộc thành cặp
    • Coupler des chiens
      buộc chó thành từng cặp
  2. cặp đôi, ghép đôi
  3. (điện học) mắc, nối
  4. phủ (cái) (chó sói)
    • Le loup a couplé la louve
      chó sói đực phủ chó sói cái