coupler

/'kʌplə/
ngoại động từ
  1. (săn bắn) buộc thành cặp
    • Coupler des chiens
      buộc chó thành từng cặp
  2. cặp đôi, ghép đôi
  3. (điện học) mắc, nối
  4. phủ (cái) (chó sói)
    • Le loup a couplé la louve
      chó sói đực phủ chó sói cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "coupler"

Từ có nhắc đến "coupler"

coupler
Le chasseur va coupler les chiens pour la chasse.