court of assize

Học thuật
Thân thiện
court of assize

A judge presides over a court of assize in a historic courtroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tòa đại hình: Một phiên tòa được triệu tập theo định kỳ tại Anh ( xứ Wales) để xét xử các vụ án hình sự nghiêm trọng một số vụ án dân sự. Đây một tòa án cấp cao lưu động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The murder trial was held at the court of assize. (Phiên tòa xét xử vụ án mạng được tổ chức tại tòa đại hình.)
    • Judges would travel to different counties to preside over the court of assize. (Các thẩm phán sẽ đi đến các hạt khác nhau để chủ trì tòa đại hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be tried at the court of assize": bị đưa ra xét xử tại tòa đại hình.
    • Serious offences such as robbery were typically tried at the court of assize. (Các tội nghiêm trọng như cướp thường được đưa ra xét xử tại tòa đại hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Assizes (danh từ số nhiều): Cách gọi chung cho các phiên tòa đại hình.

    • The Lent assizes were held in March. (Các phiên tòa đại hình mùa Chay được tổ chức vào tháng Ba.)
  • Crown Court (danh từ): Tòa án Vương miện (tòa ánAnh xứ Wales thay thế tòa đại hình vào năm 1971).

    • The Crown Court now handles the cases that were once heard by the court of assize. (Tòa án Vương miện hiện xử lý các vụ án trước đây được xét xử bởi tòa đại hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Assize court: Tòa đại hình (cách gọi khác).
  • Court of oyer and terminer: Một loại tòa đại hình chuyên xét xử các tội hình sự nghiêm trọng.
Lưu ý
  • Từ lịch sử: "Court of assize" một thuật ngữ pháp lý lịch sử của Anh. Hệ thống này đã bị bãi bỏAnh xứ Wales vào năm 1971 được thay thế bởi Tòa án Vương miện (Crown Court). Tuy nhiên, thuật ngữ này vẫn có thể được sử dụng trong các văn bản lịch sử hoặc pháp .
court of assize

A judge presides over a court of assize in a historic courtroom.

Noun
  1. tòa đại hình - Phiên toà được triệu tập theo định kỳ tại Anh để xử án dân sự hình sự

Từ chứa "court of assize"