courtepointe

Học thuật
Thân thiện
courtepointe

Une grand-mère étend une courtepointe colorée sur le lit.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chăn phủ giường chần bông: Một tấm chăn dày, thường được làm từ hai lớp vải lớp bônggiữa, được khâu (chần) lại với nhau bằng các đường chỉ tạo thành hoa văn. được dùng để phủ lên giường nhằm mục đích trang trí giữ ấm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ma grand-mère a confectionné une belle courtepointe. ( tôi đã may một tấm chăn chần bông thật đẹp.)
    • En hiver, nous mettons une courtepointe sur le lit. (Vào mùa đông, chúng tôi trải một tấm chăn chần bông lên giường.)
    • Cette courtepointe ancienne est un héritage familial. (Tấm chăn chần bông cổ nàymột di sản của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "courtepointe de mariage": chăn chần bông cưới, thường được làm thủ công tinh xảo có thểquà tặng hoặc vật kỷ niệm trong ngày cưới.

    • Elle a reçu une magnifique courtepointe de mariage de sa tante. ( ấy đã nhận được một tấm chăn chần bông cưới tuyệt đẹp từ của mình.)
  • "courtepointe patchwork": chăn chần bông kiểu chắp vá, được tạo thành từ nhiều mảnh vải nhỏ khác nhau ghép lại.

    • Les courtepointes patchwork sont très populaires pour leur aspect artisanal et coloré. (Những tấm chăn chần bông kiểu chắp vá rất được ưa chuộng vẻ thủ công nhiều màu sắc của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Couette (danh từ giống cái): Chăn lông , chăn bông nhẹ (thường không đường chần trang trí phức tạp như ).
  • Couverture (danh từ giống cái): Chăn (nghĩa chung, có thểchăn len, chăn bông).
  • Édredon (danh từ giống đực): Chăn bông dày, chăn lông .
Từ đồng nghĩa
  • Couverture piquée: chăn đường chần (cách diễn đạt mô tả).
  • Duvet (trong một số ngữ cảnh, nhưng thường chỉ chăn bông hiện đại vỏ rời).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "courtepointe".

courtepointe

Une grand-mère étend une courtepointe colorée sur le lit.

danh từ giống cái
  1. chăn phủ giường chần bông