covariance

Học thuật
Thân thiện
covariance

The scatterplot shows the covariance between two variables.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thống ):
    • Hiệp phương sai, hiệp biến: Một đại lượng thống đo lường mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến ngẫu nhiên. cho biết hướng thay đổi chung của hai biến. Giá trị dương cho thấy hai biến xu hướng thay đổi cùng chiều, giá trị âm cho thấy chúng thay đổi ngược chiều, giá trị bằng 0 cho thấy không mối quan hệ tuyến tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The covariance between advertising spending and sales revenue is positive. (Hiệp phương sai giữa chi tiêu quảng cáo doanh thu bán hàng dương.)
    • Calculating the covariance is the first step in determining the correlation coefficient. (Tính toán hiệp phương sai bước đầu tiên để xác định hệ số tương quan.)
    • A high covariance does not necessarily imply a strong relationship; it depends on the scale of the variables. (Một hiệp phương sai cao không nhất thiết hàm ý một mối quan hệ mạnh; phụ thuộc vào thang đo của các biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sample covariance": Hiệp phương sai mẫu.

    • The sample covariance is an estimate of the population covariance. (Hiệp phương sai mẫu một ước lượng của hiệp phương sai tổng thể.)
  • "Covariance matrix": Ma trận hiệp phương sai (một khái niệm nâng cao trong thống đa biến tài chính).

    • The portfolio risk is calculated using the covariance matrix of asset returns. (Rủi ro danh mục đầu được tính toán bằng cách sử dụng ma trận hiệp phương sai của lợi nhuận tài sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Covary (Động từ): Biến đổi cùng nhau, hiệp biến.

    • These two economic indicators tend to covary over the business cycle. (Hai chỉ số kinh tế này xu hướng biến đổi cùng nhau theo chu kỳ kinh doanh.)
  • Covariant (Tính từ): Hiệp biến, liên quan đến hiệp phương sai.

    • The covariant behavior of the stocks was analyzed. (Hành vi hiệp biến của các cổ phiếu đã được phân tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến trong tiếng Việt. Đây một thuật ngữ kỹ thuật. Trong ngữ cảnh thống , đôi khi có thể mô tả "thước đo mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. "Covariance" một danh từ thuật ngữ không tạo thành cụm động từ (phrasal verb).
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng. "Covariance" một thuật ngữ khoa học chính xác không được sử dụng trong các thành ngữ thông thường.
covariance

The scatterplot shows the covariance between two variables.

Noun
  1. (thống ) hiệp biến, hiệp phương sai