covariation

Học thuật
Thân thiện
covariation

Two variables show covariation on a scatter plot.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thống ):
    • Sự biến thiên đồng thời: Hiện tượng hai hay nhiều biến số thay đổi cùng nhau một cách hệ thống. mô tả mối quan hệ trong đó sự thay đổi của một biến liên quan đến sự thay đổi của một biến khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study analyzed the covariation between income levels and educational attainment. (Nghiên cứu phân tích sự biến thiên đồng thời giữa mức thu nhập trình độ học vấn.)
    • A strong covariation was observed between temperature and ice cream sales. (Một sự biến thiên đồng thời mạnh mẽ được quan sát thấy giữa nhiệt độ doanh số bán kem.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích thống : "Covariation" một khái niệm nền tảng, thường được đo lường bằng các chỉ số như hiệp phương sai (covariance) hoặc hệ số tương quan (correlation coefficient).
    • The researcher calculated the covariation to understand the relationship between the variables. (Nhà nghiên cứu đã tính toán sự biến thiên đồng thời để hiểu mối quan hệ giữa các biến số.)
Biến thể từ gần giống
  • Covary (Động từ): Biến thiên đồng thời, thay đổi cùng nhau.
    • These two economic indicators tend to covary over time. (Hai chỉ số kinh tế này xu hướng biến thiên đồng thời theo thời gian.)
  • Covariance (Danh từ): Hiệp phương sai, một đại lượng thống cụ thể đo lường mức độ biến thiên đồng thời của hai biến.
  • Correlation (Danh từ): Tương quan, thường dùng để chỉ mức độ hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa các biến, liên quan chặt chẽ đến "covariation".
Từ đồng nghĩa
  • Correlated variation: Sự biến thiên tương quan.
  • Concomitant variation: Sự biến thiên đi kèm.
  • Joint variation: Sự biến thiên chung.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, đặc biệt trong thống , kinh tế lượng, tâm lý học khoa học xã hội.
  • "Covariation" mô tả hiện tượng chung, trong khi "covariance" một phép đo toán học cụ thể của hiện tượng đó.
  • Sự biến thiên đồng thời không ngụ ý quan hệ nhân quả; chỉ đơn thuần cho thấy một mô hình thay đổi chung.
covariation

Two variables show covariation on a scatter plot.

Noun
  1. (thống ) sự biến thiên đồng thời