cow-pox

/'kaupɔks/
Học thuật
Thân thiện
cow-pox

A farmer checks a cow for signs of cow-pox.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Bệnh đậu : Một bệnh truyền nhiễm nhẹ, đặc trưng bởi các nốt mụn mủ trên bầu núm vú. Bệnh này có thể lây sang người qua tiếp xúc, thường khi vắt sữa, tạo ra khả năng miễn dịch chống lại bệnh đậu mùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Edward Jenner observed that milkmaids who had contracted cow-pox did not get smallpox. (Edward Jenner quan sát thấy những gái vắt sữa đã mắc bệnh đậu thì không bị bệnh đậu mùa.)
    • The virus responsible for cow-pox is related to the vaccinia virus. (Virus gây ra bệnh đậu liên quan đến virus vaccinia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lịch sử y học: Thuật ngữ "cow-pox" tầm quan trọng lịch sử lớn cơ sở cho việc phát triển vaccine đầu tiên.
    • Jenner's use of material from cow-pox lesions to inoculate people laid the foundation for modern vaccination. (Việc Jenner sử dụng vật liệu từ các tổn thương đậu để chủng ngừa cho người đã đặt nền móng cho việc tiêm chủng hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Vaccinia (n): Tên virus thường được sử dụng trong vaccine đậu mùa, nguồn gốc liên quan đến virus đậu .
  • Smallpox (n): Bệnh đậu mùa, một bệnh nghiêm trọngngười việc chủng ngừa bằng đậu giúp phòng ngừa.
Từ đồng nghĩa
  • Ngưu đậu: Tên gọi khác theo Hán-Việt cho bệnh đậu .
Lưu ý
  • Từ này thường được viết dấu gạch nối: cow-pox. Cách viết hiện đại đôi khi bỏ dấu gạch nối thành cowpox. Cả hai dạng đều được chấp nhận.
cow-pox

A farmer checks a cow for signs of cow-pox.

danh từ
  1. (y học) đậu , ngưu đậu