cowardly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhát gan, nhút nhát : Chỉ người thiếu dũng cảm, sợ hãi khi phải đối mặt với nguy hiểm, khó khăn hoặc trách nhiệm. Hèn nhát : Chỉ thái độ hoặc hành động đáng khinh, thiếu can đảm một cách đê tiện. Phó từ (ít phổ biến hơn): Một cách nhát gan/hèn nhát : Mô tả cách thức một hành động được thực hiện, thể hiện sự thiếu dũng cảm. Ví dụ sử dụng Tính từ : It was a cowardly act to sp...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking courage; ignobly timid and faint-hearted : Describes a person, action, or behavior that shows a shameful lack of bravery or a willingness to avoid danger, difficulty, or pain due to fear. Usage The adjective "cowardly" is used to characterize a person or their actions. It is a strong, negative term implying a moral judgment. It typically precedes a noun (e.g., a c...
See full definition →