cowardly

/'kauədli/
tính từ & phó từ
  1. nhát gan, nhút nhát; hèn nhát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "cowardly"

cowardly
A cowardly dog hides under the bed during a thunderstorm.