coxarthrose

Học thuật
Thân thiện
coxarthrose

Une personne âgée consulte un médecin pour des douleurs liées à la coxarthrose.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bệnh khớp háng: Một bệnhthoái hóa, mạn tính ảnh hưởng đến khớp háng, đặc trưng bởi sự mòn hư hỏng của sụn khớp, dẫn đến đau hạn chế vận động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La coxarthrose est une cause fréquente de douleur chez les personnes âgées. (Bệnh khớp hángmột nguyên nhân phổ biến gây đaungười cao tuổi.)
    • Le médecin a diagnostiqué une coxarthrose évoluée. (Bác sĩ đã chẩn đoán một bệnh khớp háng tiến triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coxarthrose primitive": Bệnh khớp háng nguyên phát (không nguyên nhân cụ thể, thường liên quan đến tuổi tác).

    • La coxarthrose primitive est la forme la plus courante. (Bệnh khớp háng nguyên phátdạng phổ biến nhất.)
  • "Coxarthrose secondaire": Bệnh khớp háng thứ phát (xảy ra do một nguyên nhân rõ ràng như chấn thương, dị tật bẩm sinh).

    • Une dysplasie de la hanche peut entraîner une coxarthrose secondaire. (Chứng loạn sản khớp háng có thể dẫn đến bệnh khớp háng thứ phát.)
Biến thể từ gần giống
  • Coxalgie (n.f): Chứng đau khớp háng (có thểtriệu chứng của coxarthrose hoặc các bệnh khác).

    • La coxalgie est le principal symptôme de la coxarthrose. (Đau khớp hángtriệu chứng chính của bệnh khớp háng.)
  • Arthrose (n.f): Bệnh thoái hóa khớp nói chung.

    • La coxarthrose est une forme d'arthrose. (Bệnh khớp hángmột dạng của bệnh thoái hóa khớp.)
Từ đồng nghĩa
  • Arthrose de la hanche: Bệnh thoái hóa khớp háng (cách diễn đạt mô tả khác cho cùng một bệnh lý).
Các cụm từ liên quan
  • Souffrir de coxarthrose: Mắc bệnh khớp háng.

    • Il souffre de coxarthrose depuis plusieurs années. (Ông ấy mắc bệnh khớp háng đã nhiều năm.)
  • Traitement de la coxarthrose: Điều trị bệnh khớp háng.

    • Le traitement de la coxarthrose peut être médical ou chirurgical. (Việc điều trị bệnh khớp háng có thể bằng nội khoa hoặc phẫu thuật.)
coxarthrose

Une personne âgée consulte un médecin pour des douleurs liées à la coxarthrose.

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh khớp háng