coyness

/'kɔinis/
danh từ
  1. tính bẽn lẽn, tính xấu hổ, tính rụt rè, tính e lệ
  2. tính hay làm duyên làm dáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

coyness
She displayed a playful coyness behind her fan.