demureness

/di'mjuənis/
danh từ
  1. vẻ nghiêm trang, vẻ từ tốn; vẻ kín đáo
  2. tính làm ra vẻ nghiêm trang; tính màu mè làm ra vẻ kín đáo; tính e lệ, tính bẽn lẽn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

demureness
A young woman displays demureness by lowering her gaze and folding her hands.