coïncider

nội động từ
  1. (toán học) chồng khít nhau
    • Deux figures qui coïncident
      hai hình chồng khít nhau
  2. trùng với, đến cùng một lúc
    • La découverte du Nouveau Monde coïncide avec l'invention de l'imprimerie
      việc phát hiện ra Tân thế giới đến cùng một lúc với việc phát minh ra kỹ thuật in
  3. ăn khớp, khớp nhau
    • Opinions qui coïncident
      dư luận khớp nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống