crédibilité

danh từ giống cái
  1. tính đáng tin
    • Crédibilité d'un récit
      tính đáng tin của một câu chuyện kể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

crédibilité
Le chercheur présente ses données avec crédibilité.