crémaillère

danh từ giống cái
  1. móc treo nồi
  2. (kỹ thuật) thanh răng
  3. (đường sắt) đường ray răng
    • pendre la crémaillère
      (thân mật) ăn mừng nhà mới
crémaillère
On accroche la marmite à la crémaillère dans la cheminée.