crématoire

Học thuật
Thân thiện
crématoire

Un employé surveille le four crématoire dans un établissement spécialisé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hỏa táng: Miêu tả những liên quan đến việc thiêu xác người chết thành tro.
    • Dùng để thiêu: Chỉ đặc tính của một thứ được dùng trong quá trình hỏa táng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Lò hỏa táng: Một công trình hoặc thiết bị chuyên dụng, thườngmột nhiệt độ cao, dùng để thiêu xác người chết.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le four crématoire est en fonctionnement. (Lò hỏa táng đang hoạt động.)
    • Les cendres crématoires sont recueillies dans une urne. (Tro hỏa táng được thu vào một chiếc bình.)
  • Danh từ:

    • Le corps a été conduit au crématoire. (Thi thể đã được đưa đến lò hỏa táng.)
    • La ville a construit un nouveau crématoire. (Thành phố đã xây dựng một lò hỏa táng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Four crématoire": Cụm từ phổ biến, đồng nghĩa với danh từ "crématoire", nhấn mạnh cấu trúcmột "" (four).
    • Les familles attendent devant le four crématoire. (Các gia đình chờ đợi trước lò hỏa táng.)
Biến thể từ gần giống
  • Crémation (danh từ giống cái): Hành động hỏa táng, nghi thức thiêu xác.

    • La crémation est une pratique de plus en plus courante. (Hỏa táng là một tập tục ngày càng phổ biến.)
  • Crématorium (danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa với "crématoire" (danh từ), cũng có nghĩalò hỏa táng hoặc nhà hỏa táng.

    • Le crématorium municipal se trouve à la sortie de la ville. (Nhà hỏa táng của thành phố nằmcửa ngõ thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom (Danh từ):
    • Crématorium: Lò hỏa táng, nhà hỏa táng.
    • Four crématoire: Lò hỏa táng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho từ này)

crématoire

Un employé surveille le four crématoire dans un établissement spécialisé.

tính từ
  1. xem crémation
    • Four crématoire
      lò hỏa táng
danh từ giống đực
  1. lò hỏa táng