crépine

danh từ giống cái
  1. miếng ngăn rác (ở đầu ống máng)
  2. màng dạ cỏ (của cừu); màng ruột (lợn)
  3. (khảo cổ học) tua thêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

crépine
Une crépine est placée à l'entrée de la gouttière pour retenir les feuilles.