crab cactus

Học thuật
Thân thiện
crab cactus

A bright red flower blooms on the crab cactus on the windowsill.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Cây xương rồng càng cua: Một loài xương rồng thân phân đốt, thường ra hoa màu đỏ, nguồn gốc từ Nam Mỹ thường được trồng làm cây cảnh trong nhà. Tên gọi này xuất phát từ hình dáng các đốt thân giống càng cua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The crab cactus on my windowsill is blooming beautifully. (Cây xương rồng càng cua trên bệ cửa sổ của tôi đang nở hoa rất đẹp.)
    • She received a crab cactus as a gift because it's easy to care for. ( ấy nhận được một cây xương rồng càng cua làm quà dễ chăm sóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Christmas cactus": Một tên gọi phổ biến khác cho cùng hoặc các loài xương rồng tương tự, do thường nở hoa vào dịp Giáng sinh.
    • The crab cactus is also known as the Christmas cactus in many countries. (Cây xương rồng càng cua còn được biết đến với tên gọicây xương rồng Giáng sinhnhiều quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Schlumbergera (n): Tên khoa học của chi thực vật bao gồm cây xương rồng càng cua.

    • Schlumbergera truncata is a common species of crab cactus. (Schlumbergera truncata một loài phổ biến của cây xương rồng càng cua.)
  • Zygocactus (n): Một tên gọi khoa học cho chi này.

    • Zygocactus was the former genus name for the crab cactus. (Zygocactus tên chi của cây xương rồng càng cua.)
Từ đồng nghĩa
  • Thanksgiving cactus: Xương rồng Lễ Tạ ơn (chỉ một loài cụ thể nở hoa vào tháng 11).
  • Holiday cactus: Xương rồng ngày lễ (tên gọi chung cho các loài nở hoa theo mùa lễ).
Thông tin thêm
  • Loài cây này không gai sắc nhọn như nhiều loại xương rồng khác ưa bóng râm một phần. thường được nhân giống bằng cách giâm cành.
crab cactus

A bright red flower blooms on the crab cactus on the windowsill.

Noun
  1. (thực vật học) cây xương rồng càng cua