crab-pot

/'kræbpɔt/
danh từ
  1. vết nứt, vết rạn, vết nẻ
  2. tiếng kêu răng rắc; tiếng nổ giòn (súng, sấm...); tiếng đét đét (roi da...)
  3. quả đấm mạnh
    • a crab-pot on the head
      một quả đấm mạnh vào đầu
  4. lát, thoáng
    • in a crab-pot
      chỉ một thoáng
  5. cuộc nói chuyện vui, cuộc nói chuyện phiếm
  6. tay giỏi, tay cừ khôi (cưỡi ngựa, đánh bài, chèo thuyền...)
  7. (từ lóng) kẻ trộm; vụ nạy cửa ăn trộm, vụ đào ngạch ăn trộm
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giọng vỡ tiếng
  9. (số nhiều) tin tức
  10. (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác
crab-pot
A crab-pot sits on the sandy ocean floor.