crachotement

Học thuật
Thân thiện
crachotement

Le stylo à plume fait un crachotement sur le papier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự nhổ vặt: Hành động nhổ nước bọt hoặc đờm nhẹ, lặp đi lặp lại, thường với âm thanh nhỏ.
    • Tiếng ọc ọc, tiếng lách tách: Âm thanh bị nhiễu, ngắt quãng hoặc không rõ ràng phát ra từ một thiết bị âm thanh, như máy thu thanh, loa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • On entendait le crachotement du vieil homme malade. (Người ta nghe thấy tiếng nhổ vặt của ông lão bị ốm.)
    • Le crachotement de la radio empêchait de comprendre les nouvelles. (Tiếng ọc ọc của máy radio ngăn không hiểu được tin tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "crachotement de la pluie" (nghĩa ẩn dụ): tiếng mưa rơi lộp bộp, tí tách.
    • J'écoutais le doux crachotement de la pluie sur les feuilles. (Tôi lắng nghe tiếng mưa rơi tí tách nhẹ nhàng trên những tán .)
Biến thể từ gần giống
  • Cracher (động từ): nhổ, phun ra; phát ra tiếng ọc ọc.
  • Crachoir (danh từ): ống nhổ.
  • Crachin (danh từ): mưa phùn (loại mưa hạt nhỏ, gợi liên tưởng đến sự "phun" nhẹ).
Từ đồng nghĩa
  • Grésillement (danh từ): tiếng xèo xèo, lách tách (thường dùng cho âm thanh nhiễu).
  • Expectoration (danh từ): sự khạc đờm (trang trọng hơn, thường trong y học).
Thành ngữ liên quan
  • Parler avec un crachotement: Nói với giọng khàn khàn, ngắt quãng, như đờm trong cổ họng.
    • Épuisé, il parlait avec un crachotement à peine audible. (Kiệt sức, anh ta nói với một giọng khàn khàn khó nghe.)
crachotement

Le stylo à plume fait un crachotement sur le papier.

danh từ giống đực
  1. sự nhổ vặt
  2. sự cắn giấy làm bắn mực (ngòi bút)
  3. sự ọc ọc (máy thu thanh...)

Từ gần giống