craquètement

Học thuật
Thân thiện
craquètement

Le médecin écoute le craquètement des os avec son stéthoscope.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tiếng kêu lách tách, tiếng nổ lách tách: Âm thanh ngắn, khô lặp lại, thường phát ra khi một vật thể khô bị gãy, nứt hoặc cháy.
    • Tiếng răng lập cập: Trong y học, chỉ âm thanh phát ra do răng va vào nhau liên tục lạnh hoặc sốt cao.
    • Tiếng kêu co co: Tiếng kêu đặc trưng của con .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le craquètement du feu de bois était apaisant. (Tiếng lách tách của lửa củi thật êm dịu.)
    • Le médecin a noté un craquètement des dents, signe d'une forte fièvre. (Bác sĩ ghi nhận tiếng răng lập cập, dấu hiệu của cơn sốt cao.)
    • Dans le marais, on entendait le craquètement des cigognes. (Trong đầm lầy, người ta nghe thấy tiếng co co của những con .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "craquètement sec": tiếng lách tách khô.
    • Le craquètement sec des branches mortes sous nos pas. (Tiếng lách tách khô của những cành cây chết dưới bước chân chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Craquer (động từ): kêu lách tách, nứt ra, đổ vỡ.

    • La glace a commencé à craquer. (Tảng băng bắt đầu kêu lách tách / nứt ra.)
  • Craquement (danh từ giống đực): tiếng nổ lớn hơn, tiếng rắc (như gãy xương, vỡ kính).

    • Un craquement sinistre se fit entendre dans la forêt. (Một tiếng rắc đáng sợ vang lên trong khu rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Crépitement: tiếng nổ lách tách, tiếng lép bép (thường dùng cho lửa, mưa).
  • Claquement de dents: tiếng răng đập vào nhau (cùng nghĩa với nghĩa y học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ nàydanh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "craquer".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "craquètement".)

craquètement

Le médecin écoute le craquètement des os avec son stéthoscope.

danh từ giống đực
  1. sự lách tách; tiếng lách tách
  2. (y học) tiếng răng lập cập
  3. tiếng co co ( kêu)

Từ gần giống