crackjack

/'krækdʤæk/
Học thuật
Thân thiện
crackjack

A crackjack mechanic fixed the car engine in no time.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, Mỹ):
    • Tay xuất sắc, tay cừ khôi: Một người tài năng, kỹ năng hoặc thành tích đặc biệt xuất sắc trong một lĩnh vực, công việc hoặc hoạt động cụ thể nào đó.
    • Vật rất chiến, vật rất tuyệt: Một thứ đó được đánh giá rất tốt, xuất sắc hoặc đáng chú ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He's a real crackjack at fixing cars. (Anh ta đúng một tay cừ khôi trong việc sửa xe hơi.)
    • That new software tool is a crackjack; it saves us hours of work. (Công cụ phần mềm mới đó thật tuyệt; tiết kiệm cho chúng tôi hàng giờ làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn nói thân mật hoặc không trang trọng, thường mang sắc thái khen ngợi ngưỡng mộ.
  • Có thể dùng như một tính từ không đứng trước danh từ (predicative adjective) trong một số ngữ cảnh không trang trọng, mặc dù cách dùng này ít phổ biến hơn.
    • Her performance was absolutely crackjack! (Màn trình diễn của ấy thực sự xuất sắc!)
Biến thể từ gần giống
  • Crackerjack (n/adj): Đây dạng viết phổ biến chuẩn hơn của từ "crackjack". Cả hai cùng nghĩa.
    • She's a crackerjack lawyer. ( ấy một luật sư cừ khôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ace (n): tay cừ, chuyên gia.
  • Whiz (n): người rất giỏi, thần đồng.
  • Expert (n): chuyên gia.
  • Star (n): ngôi sao, nhân vật xuất sắc.
Thành ngữ liên quan
  • Crackerjack box: Xuất phát từ tên một loại kẹo ngô nổi tiếng của Mỹ (Cracker Jack) thường quà tặng bên trong hộp. Đôi khi được dùng để chỉ một điều bất ngờ thú vị hoặc một thứ đó giá trị ẩn giấu.
    • This old book is a real crackerjack box of information. (Cuốn sách này đúng một kho thông tin quý giá.)
crackjack

A crackjack mechanic fixed the car engine in no time.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tay xuất sắc, tay cừ khôi (trong công việc )
  2. vật rất chiến, vật rất tuyệt