craft-guild

/'krɑ:ftgild/
Học thuật
Thân thiện
craft-guild

A medieval craft-guild sets up its stall at a town market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phường hội (thủ công): Một tổ chức của những người thợ thủ công cùng một nghề trong xã hội thời Trung Cổchâu Âu, được thành lập để bảo vệ quyền lợi, duy trì tiêu chuẩn nghề nghiệp đào tạo thợ mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The blacksmiths formed a powerful craft-guild in the city. (Những người thợ rèn đã thành lập một phường hội thủ công mạnh trong thành phố.)
    • Membership in the weavers' craft-guild was essential to practice the trade. (Việc trở thành thành viên của phường hội thợ dệt điều cần thiết để hành nghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the regulations of the craft-guild": các quy định của phường hội.
    • Apprentices had to follow the strict regulations of the craft-guild. (Những người học việc phải tuân theo các quy định nghiêm ngặt của phường hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Guild (n): hội, phường hội (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ các hội buôn hoặc hội nghề nghiệp khác).
  • Trade union (n): công đoàn (tổ chức của người lao động thời hiện đại).
Từ đồng nghĩa
  • Trade guild: phường hội nghề nghiệp.
  • Artisans' association: hiệp hội của những người thợ thủ công.
craft-guild

A medieval craft-guild sets up its stall at a town market.

danh từ
  1. phường hội (thủ công)