cram-full

/'kræm'ful/
tính từ
  1. chan chứa, đầy tràn, đầy không nhồi vào đâu được nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cram-full"

cram-full
The suitcase was cram-full of clothes for the trip.