cranberry sauce

Học thuật
Thân thiện
cranberry sauce

A family passes a bowl of cranberry sauce around the Thanksgiving table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước xốt làm từ nam việt quất đường: Một loại sốt đặc, thường vị chua ngọt, được chế biến chủ yếu từ quả nam việt quất (cranberry), đường nước. Đây món ăn phổ biến, đặc biệt trong các bữa tiệc Lễ Tạ ơn Giáng sinhcác nước phương Tây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The turkey is traditionally served with cranberry sauce. (Gà tây theo truyền thống được dùng kèm với nước xốt nam việt quất.)
    • She made homemade cranberry sauce for the holiday dinner. ( ấy đã tự làm nước xốt nam việt quất tại nhà cho bữa tối ngày lễ.)
    • Do you prefer jellied or whole-berry cranberry sauce? (Bạn thích loại nước xốt nam việt quất đông đặc hay loại còn nguyên quả hơn?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cranberry sauce" như một phần của truyền thống ẩm thực: Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh nói về ẩm thực ngày lễ, đặc biệt Lễ Tạ ơn.
    • No Thanksgiving table is complete without cranberry sauce. (Bàn tiệc Lễ Tạ ơn sẽ không trọn vẹn nếu thiếu nước xốt nam việt quất.)
Biến thể từ gần giống
  • Canned cranberry sauce: Nước xốt nam việt quất đóng hộp, thường dạng đông đặc giữ nguyên hình dạng của lon khi lấy ra.
  • Homemade cranberry sauce: Nước xốt nam việt quất tự làm tại nhà, thường kết cấu lỏng hơn chứa quả nguyên hoặc vỡ.
  • Cranberry jelly: Một dạng khác của sốt nam việt quất, kết cấu mịn đông đặc như thạch.
Từ đồng nghĩa
  • Cranberry relish: Món nam việt quất nghiền trộn (thường chỉ loại tươi, ít chế biến hơn, có thể thêm các thành phần như vỏ cam, hạt tiêu).
  • Cranberry compote: Món nam việt quất hầm (từ này nhấn mạnh phương pháp nấu chín quả trong nước đường).
Thành ngữ liên quan
  • "like turkey and cranberry sauce": Dùng để von về một sự kết hợp truyền thống, không thể tách rời, rất phù hợp với nhau.
    • Those two are like turkey and cranberry saucethey just belong together. (Hai người đó giống như gà tây nước xốt nam việt quất vậyhọ sinh ra để dành cho nhau.)
cranberry sauce

A family passes a bowl of cranberry sauce around the Thanksgiving table.

Noun
  1. nước xốt làm từ nam việt quất đường