cranial nerve

Học thuật
Thân thiện
cranial nerve

A doctor points to a diagram of a cranial nerve during a lecture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây thần kinh sọ: Một trong số 12 đôi dây thần kinh xuất phát trực tiếp từ não (từ thân não) đi ra khỏi hộp sọ, chức năng chi phối vận động, cảm giác chức năng tự động cho các cơ quanđầu, mặt, cổ một số cơ quan trong ngực bụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The optic nerve is the second cranial nerve. (Dây thần kinh thị giác dây thần kinh sọ số hai.)
    • Damage to a cranial nerve can affect vision, smell, or facial movement. (Tổn thương một dây thần kinh sọ có thể ảnh hưởng đến thị lực, khứu giác hoặc cử động mặt.)
    • The doctor tested the patient's cranial nerves during the neurological exam. (Bác sĩ đã kiểm tra các dây thần kinh sọ của bệnh nhân trong buổi khám thần kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cranial nerve palsy": Liệt dây thần kinh sọ, tình trạng một hoặc nhiều dây thần kinh sọ không hoạt động bình thường.
    • A cranial nerve palsy can cause double vision or a drooping eyelid. (Liệt dây thần kinh sọ có thể gây nhìn đôi hoặc sụp mí mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cranial (adj): thuộc về hộp sọ, sọ não.
    • cranial cavity (khoang sọ)
  • Nerve (n): dây thần kinh.
    • peripheral nerve (dây thần kinh ngoại biên)
Từ đồng nghĩa
  • Cranial nerve không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Anh y học. Cụm từ này thuật ngữ chuyên ngành. Trong tiếng Việt, từ đồng nghĩa chính xác dây thần kinh sọ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ chuyên môn "cranial nerve".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ chuyên môn "cranial nerve".
cranial nerve

A doctor points to a diagram of a cranial nerve during a lecture.

Noun
  1. dây thần kinh sọ