craniometric

Học thuật
Thân thiện
craniometric

A scientist takes craniometric measurements of an ancient skull.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến phép đo sọ: Chỉ những đặc điểm, phương pháp, hoặc dữ liệu liên quan đến việc đo đạc các kích thước hình dạng của hộp sọ người hoặc động vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The anthropologist presented her craniometric analysis of the ancient skulls. (Nhà nhân chủng học đã trình bày phân tích đo sọ của ấy về những hộp sọ cổ đại.)
    • Craniometric data is crucial for studying human evolution. (Dữ liệu đo sọ rất quan trọng cho việc nghiên cứu sự tiến hóa của con người.)
    • They used craniometric points to compare the two specimens. (Họ đã sử dụng các điểm đo sọ để so sánh hai mẫu vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Craniometric study/analysis: Nghiên cứu/phân tích đo sọ.

    • The paper is a detailed craniometric study of Neolithic populations. (Bài báo một nghiên cứu đo sọ chi tiết về các quần thể thời kỳ đồ đá mới.)
  • Craniometric measurements/techniques: Các phép đo/kỹ thuật đo sọ.

    • Modern imaging has supplemented traditional craniometric techniques. (Kỹ thuật chụp ảnh hiện đại đã bổ sung cho các kỹ thuật đo sọ truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Craniometry (danh từ): Phép đo sọ, khoa học đo sọ.
    • Craniometry was once used to support now-discredited racial theories. (Phép đo sọ đã từng được sử dụng để ủng hộ các thuyết chủng tộc nay đã bị bác bỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cephalometric (adj): (thuộc về) đo đầu. (Lưu ý: Từ này thường dùng trong nha khoa y học hơn, tập trung vào cấu trúc mặt sọ để chỉnh nha hoặc phẫu thuật.)
craniometric

A scientist takes craniometric measurements of an ancient skull.

Adjective
  1. thuộc, hoặc liên quan tới phép đo sọ

Từ chứa "craniometric"