crapaudine

danh từ giống cái
  1. thiết bị chống tắc (ống nước...)
  2. (cơ học) ổ chặn
  3. quay (chôn xuống đất để đặt cọc cửa vào)
crapaudine
Une crapaudine est installée à la base du poteau de la clôture.