crapuleux

Học thuật
Thân thiện
crapuleux

Un homme crapuleux boit seul dans un bar sombre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trụy lạc, đồi bại, đê tiện: Dùng để miêu tả một người lối sống sa đọa, chìm đắm trong những thú vui thấp hèn, trái với đạo đức xã hội, đặc biệt liên quan đến rượu chè nhục dục.
    • Đáng khinh, hèn hạ: Chỉ một hành động hoặc thái độ cực kỳ đê tiện, xấu xa, đáng kinh tởm về mặt đạo đức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il menait une vie crapuleuse avant de se repentir. (Anh ta đã sống một cuộc đời trụy lạc trước khi hối cải.)
    • C'est un individu crapuleux capable de toutes les trahisons. (Đómột kẻ đê tiện khả năng làm mọi sự phản bội.)
    • Une attaque crapuleuse contre un vieillard. (Một cuộc tấn công hèn hạ vào một cụ già.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une ambiance crapuleuse": Một bầu không khí sa đọa, trụy lạc.
    • Le bar avait une ambiance crapuleuse en pleine nuit. (Quán bar có một bầu không khí trụy lạc vào lúc nửa đêm.)
  • "Un sourire crapuleux": Một nụ cười đầy vẻ gian xảo, đểu cáng hoặc dâm đãng.
    • Il nous adressa un sourire crapuleux avant de disparaître. (Hắn ném cho chúng tôi một nụ cười đểu cáng rồi biến mất.)
Biến thể từ gần giống
  • Crapule (danh từ giống cái): Kẻ cặn bã, kẻ vô lại, kẻ trụy lạc.
    • Ce politicien n'est qu'une crapule. (Tên chính trị gia đó chỉmột kẻ vô lại.)
  • Crapuleusement (trạng từ): Một cách đê tiện, hèn hạ.
    • Il a agi crapuleusement pour obtenir cet argent. (Hắn đã hành động một cách đê tiện để kiếm được số tiền đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Débauché: Trụy lạc, phóng đãng.
  • Vicieux: Trụy lạc, đồi bại, có tật xấu.
  • Infâme: Đê tiện, ô nhục.
  • Ignoble: Đê tiện, đáng khinh.
Từ trái nghĩa
  • Vertueux: Đức hạnh, đạo đức.
  • Honnête: Lương thiện, trung thực.
  • Décent: Đứng đắn, tử tế.
crapuleux

Un homme crapuleux boit seul dans un bar sombre.

tính từ
  1. rượu chè trụy lạc