crash-land

/'kræʃlænd/
nội động từ
  1. (hàng không) hạ cánh vội vã (không dùng được bánh xe dưới bụng)
  2. nhảy xuống vôi vã (người lái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "crash-land"

crash-land
The pilot had to crash-land the small plane in a field.