cratériforme

Học thuật
Thân thiện
cratériforme

La dépression cratériforme est visible sur la surface de la planète.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () hình miệng núi lửa: Dùng để mô tả một vật thể hình dạng giống như miệng núi lửa, tức là hình phễu hoặc lõm sâu, tròn.
    • () hình chén: Trong giải phẫu học, dùng để mô tả các cấu trúc hình dạng giống như cái chén hoặc cốc, lõm tròn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La dépression dans le sol était cratériforme. (Vùng trũng trong lòng đất hình miệng núi lửa.)
    • On observe des structures cratériformes à la surface de la planète. (Người ta quan sát thấy các cấu trúc hình miệng núi lửa trên bề mặt hành tinh.)
    • Les cellules cratériformes tapissent certaines muqueuses. (Các tế bào hình chén lót một số màng nhầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học: Từ này thường được dùng một cách hình tượng hoặc mô tả trong văn chương để gợi lên hình ảnh của một miệng núi lửa.
    • Une blessure cratériforme marquait son visage. (Một vết thương hình miệng núi lửa in hằn trên khuôn mặt anh ta.)
  • Trong khoa học y học: Dùng để mô tả chính xác hình thái học của các đối tượng như miệng hố, tế bào hoặc tổn thương.
    • L'ulcère a évolué vers une forme cratériforme. (Vết loét đã tiến triển thành dạng hình chén.)
Biến thể từ gần giống
  • Cratère (danh từ): núi lửa, miệng núi lửa, hố (trên mặt trăng, do bom đạn).
  • Cratérisation (danh từ): sự tạo thành hình miệng núi lửa/hình chén.
Từ đồng nghĩa
  • En forme de cratère: hình miệng núi lửa.
  • En forme de coupe: hình cái chén/cốc.
  • Cupuliforme: (trong giải phẫu, thực vật học) hình dạng giống cái chén nhỏ.
Lưu ý
  • Tính từ: "Cratériforme" là một tính từ, do đó luôn phải phù hợp với danh từ bổ nghĩa về giống số (cratériforme / cratériformes).
  • Phạm vi sử dụng: Đâymột thuật ngữ chuyên ngành, thường gặp trong văn học, địa chất, thiên văn học, đặc biệttrong giải phẫu học mô học (ví dụ: cũng có nghĩatế bào hình chén).
cratériforme

La dépression cratériforme est visible sur la surface de la planète.

tính từ
  1. (văn học) () hình miệng núi lửa
  2. (giải phẫu) () hình chén
    • Cellules cratériformes
      tế bào hình chén