creatine phosphate

Học thuật
Thân thiện
creatine phosphate

A student learns about creatine phosphate in a biology textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Creatine phosphate một hợp chất hữu cơ được tìm thấy trong các tế bào của động vật xương sống. đóng vai trò như một nguồn dự trữ năng lượng nhanh chóng, cung cấp phosphate để tái tạo ATP (adenosine triphosphate) - phân tử mang năng lượng chính của tế bào - trong quá trình co mạnh ngắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • During a short sprint, muscles rely heavily on creatine phosphate for immediate energy. (Trong một chạy nước rút ngắn, bắp phụ thuộc nhiều vào creatine phosphate để năng lượng tức thì.)
    • The breakdown of creatine phosphate helps regenerate ATP without needing oxygen. (Sự phân hủy creatine phosphate giúp tái tạo ATP không cần oxy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh lý học thể thao: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các bối cảnh nói về hệ thống năng lượng của bắp, đặc biệt hệ thống phosphagen (ATP-PCr).
    • The ATP-PCr system, which uses creatine phosphate, is the primary energy source for activities lasting up to 10 seconds. (Hệ thống ATP-PCr, sử dụng creatine phosphate, nguồn năng lượng chính cho các hoạt động kéo dài đến 10 giây.)
Biến thể từ gần giống
  • Phosphocreatine (n): Một tên gọi khác, đồng nghĩa với creatine phosphate.

    • Phosphocreatine and creatine phosphate refer to the same molecule. (Phosphocreatine creatine phosphate chỉ cùng một phân tử.)
  • Creatine (n): Một hợp chất hữu cơ nitơ, tiền chất để tổng hợp nên creatine phosphate trong cơ thể.

    • Creatine is synthesized in the liver and kidneys. (Creatine được tổng hợpgan thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Phosphocreatine: Phosphocreatine.
  • PCr: (Viết tắt thường dùng trong văn bản khoa học).
creatine phosphate

A student learns about creatine phosphate in a biology textbook.

Noun
  1. chất phosphocreatine

Từ đồng nghĩa