creditor

/'kreditə/
danh từ
  1. người chủ nợ, người cho vay
  2. (kế toán) bên có

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "creditor"

creditor
A business owner reviews a document listing his company's creditors.