creek confederacy

Noun
  1. Liên minh Bắc Mỹ-Ấn Độ dưới sự lãnh đạo của Muskogee đã thống trị toàn bộ phần miền đông nam nước Mỹ trước khi rời đến Oklahoma

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

creek confederacy
A Creek Confederacy village sits peacefully along a riverbank.